cải tạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sửa đổi, biến đổi một cách căn bản để trở nên tốt đẹp hơn, tiến bộ hơn: Hành động thay đổi bản chất, tính chất hoặc tình trạng của một đối tượng (có thể là con người, xã hội, môi trường, vật chất) theo hướng tích cực.
- Uốn nắn, giáo dục lại để trở thành người tốt, có ích cho xã hội: Một nghĩa chuyên biệt, thường dùng trong bối cảnh pháp lý hoặc xã hội, chỉ việc giáo dục, rèn luyện lại những người lầm lỗi, phạm tội.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chúng ta cần cải tạo khu đất trống thành một công viên xanh. (Hành động biến đổi môi trường vật chất cho tốt hơn.)
- Mục tiêu của nhà trường là cải tạo tư tưởng, nâng cao nhận thức cho học sinh. (Hành động thay đổi tư tưởng theo hướng tích cực.)
- Pháp luật có các biện pháp để cải tạo những người phạm tội, giúp họ trở lại làm người lương thiện. (Hành động giáo dục, uốn nắn lại con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Công tác cải tạo": Cụm danh từ chỉ toàn bộ hoạt động, quá trình có tổ chức nhằm sửa đổi, giáo dục lại.
- Công tác cải tạo và giáo dục phạm nhân đạt được nhiều kết quả tích cực.
- "Cải tạo tư tưởng": Cụm động từ nhấn mạnh việc thay đổi, chỉnh đốn những suy nghĩ, quan điểm lệch lạc.
- Anh ấy đã trải qua một thời gian dài cải tạo tư tưởng.
- "Cải tạo xã hội": Cụm động từ chỉ việc thay đổi các cơ cấu, quan hệ xã hội theo một mô hình mới, tiến bộ hơn.
- Nhiệm vụ cải tạo xã hội là một quá trình lâu dài và phức tạp.
Biến thể và từ liên quan
- Cải tạo viên (danh từ): Người chuyên trách công việc giáo dục, cải tạo phạm nhân (thường dùng trong lịch sử).
- Cải cách (động từ): Thay đổi, sửa đổi những gì đã lỗi thời, không phù hợp (thường về chế độ, thể chế, phương pháp). "Cải tạo" thường mang tính triệt để và toàn diện hơn "cải cách".
- Cải thiện (động từ): Làm cho tốt hơn trước một chút, thường về điều kiện, tình hình. "Cải thiện" nhẹ nhàng và cục bộ hơn "cải tạo".
- Cải tạo không giam giữ (cụm danh từ): Hình thức giáo dục, rèn luyện bắt buộc đối với người phạm tội nhưng không bị cách ly khỏi xã hội.
Từ đồng nghĩa
- Cải biến (động từ): Thay đổi, biến đổi cho khác đi (thường về bản chất).
- Cải tổ (động từ): Tổ chức lại, sắp xếp lại cho tốt hơn (thường về bộ máy, tổ chức).
- Giáo dục lại (cụm động từ): Dạy dỗ, rèn luyện lại (nhấn mạnh khía cạnh dạy và học).
Các cụm từ (ngữ định danh) liên quan
- Trại cải tạo (danh từ): Nơi tập trung để giáo dục, rèn luyện lao động cho những người phạm tội hoặc có quan điểm đối lập (từ mang tính lịch sử).
- Lao động cải tạo (danh từ): Hình thức bắt buộc phải lao động như một biện pháp giáo dục, rèn luyện trong quá trình cải tạo.
- Cải tạo đất (cụm động từ): Làm cho đất đai màu mỡ, tốt hơn để canh tác.
- đgt. (H. cải: thay đổi; tạo: dựng lên) Sửa đổi để tốt hẳn lên: Chủ nghĩa Mác-Lênin không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới (Trg-chinh).